Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倒计时

Bính âmdàojìshíHán-Việtđảo kế thờiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đếm ngược; đếm lùi thời gian (đến một thời điểm định trước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从某一时间逆序计数到预定时刻,多表示临近

    距离高考只剩三十天,复习进入了倒计时。

    jùlí gāokǎo zhǐ shèng sānshí tiān, fùxí jìnrù le dàojìshí.

    Chỉ còn ba mươi ngày là đến kỳ thi đại học, việc ôn tập đã bước vào giai đoạn đếm ngược.

Cụm thường gặp

进入倒计时 (bước vào đếm ngược) / 倒计时开始 (bắt đầu đếm ngược) / 发射倒计时 (đếm ngược phóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒计时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.