Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大会

Bính âmdàhuìHán-Việtđại hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đại hội; hội nghị lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人数众多的会议

    明天将召开全校师生大会。

    míngtiān jiāng zhàokāi quán xiào shīshēng dàhuì.

    Ngày mai sẽ tổ chức đại hội toàn trường.

Cụm thường gặp

全国大会 (đại hội toàn quốc) / 召开大会 (tổ chức đại hội) / 年度大会 (đại hội thường niên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.