Bỏ qua điều hướng
Từ điển

次要

Bính âmcìyàoHán-Việtthứ yếuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thứ yếu, không quan trọng bằng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重要性较差,不占主要地位

    在这个问题上,价格是次要的。

    zài zhège wèntí shàng, jiàgé shì cìyào de.

    Trong vấn đề này, giá cả là thứ yếu.

Cụm thường gặp

次要因素 (nhân tố thứ yếu) / 次要地位 (vị trí thứ yếu) / 次要矛盾 (mâu thuẫn thứ yếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 次要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.