Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出资

Bính âmchūzīHán-Việtxuất tưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bỏ vốn; góp vốn; đầu tư tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拿出资金(投资或资助)

    这家公司由三位股东共同出资创办。

    zhè jiā gōngsī yóu sān wèi gǔdōng gòngtóng chūzī chuàngbàn.

    Công ty này do ba cổ đông cùng góp vốn sáng lập.

Cụm thường gặp

出资创办 (bỏ vốn sáng lập) / 共同出资 (cùng góp vốn) / 出资比例 (tỉ lệ góp vốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.