Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出游

Bính âmchūyóuHán-Việtxuất duTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đi chơi xa, đi du lịch, đi dã ngoại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 外出游玩或旅游

    假期里全家一起出游。

    jiàqī lǐ quánjiā yīqǐ chūyóu.

    Trong kỳ nghỉ cả nhà cùng nhau đi chơi.

Cụm thường gặp

春季出游 (du xuân) / 出游高峰 (cao điểm du lịch) / 结伴出游 (rủ nhau đi chơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.