出身
Bính âmchūshēnHán-Việtxuất thânTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
xuất thân (từ một hoàn cảnh, tầng lớp); xuất thân; thành phần; gốc gác
Nghĩa theo từ loại
动
xuất thân (từ một hoàn cảnh, tầng lớp)
由某种家庭或社会阶层产生;曾从事某种职业
他出身于一个普通的农民家庭。
tā chūshēn yú yí gè pǔtōng de nóngmín jiātíng.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân bình thường.
名
xuất thân; thành phần; gốc gác
个人早期的经历、家庭背景或社会成分
英雄不问出身,关键在于努力。
yīngxióng bú wèn chūshēn, guānjiàn zàiyú nǔlì.
Anh hùng không kể xuất thân, điều then chốt là ở sự nỗ lực.
Cụm thường gặp
出身贫寒 (xuất thân nghèo khó) / 名门出身 (xuất thân danh giá) / 工人出身 (thành phần công nhân)
出
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất