Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出力

Bính âmchūlìHán-Việtxuất lựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ra sức, góp sức, dốc sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拿出力量;尽力做事

    大家都为这个项目出了不少力。

    dàjiā dōu wèi zhège xiàngmù chū le bù shǎo lì.

    Mọi người đều đã góp không ít công sức cho dự án này.

Cụm thường gặp

出力帮忙 (ra sức giúp đỡ) / 出钱出力 (góp tiền góp sức) / 白出力 (bỏ công vô ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.