Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成才

Bính âmchéngcáiHán-Việtthành tàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thành tài; trở thành người tài, người có ích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 成长为有用的人才

    父母都希望自己的孩子将来能成才。

    fùmǔ dōu xīwàng zìjǐ de háizi jiānglái néng chéngcái.

    Cha mẹ nào cũng mong con mình sau này thành tài.

Cụm thường gặp

成才之路 (con đường thành tài) / 早日成才 (sớm thành tài) / 自学成才 (tự học thành tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.