成才
Bính âmchéngcáiHán-Việtthành tàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thành tài; trở thành người tài, người có ích
Giải nghĩa & ví dụ
成长为有用的人才
父母都希望自己的孩子将来能成才。
fùmǔ dōu xīwàng zìjǐ de háizi jiānglái néng chéngcái.
Cha mẹ nào cũng mong con mình sau này thành tài.
Cụm thường gặp
成才之路 (con đường thành tài) / 早日成才 (sớm thành tài) / 自学成才 (tự học thành tài)
成
才
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành