Bỏ qua điều hướng
Từ điển

常温

Bính âmchángwēnHán-Việtthường ônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhiệt độ thường, nhiệt độ bình thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一般指室内正常的温度

    这种药请在常温下保存。

    zhè zhǒng yào qǐng zài chángwēn xià bǎocún.

    Loại thuốc này xin bảo quản ở nhiệt độ thường.

Cụm thường gặp

常温保存 (bảo quản nhiệt độ thường) / 常温环境 (môi trường nhiệt độ thường) / 恢复常温 (trở về nhiệt độ thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 常温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.