产地
Bính âmchǎndìHán-Việtsản địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nơi sản xuất, xuất xứ
Giải nghĩa & ví dụ
物品出产的地方
这种水果的产地是海南。
zhè zhǒng shuǐguǒ de chǎndì shì Hǎinán.
Nơi sản xuất loại trái cây này là Hải Nam.
Cụm thường gặp
原产地 (nơi xuất xứ) / 产地直销 (bán trực tiếp từ nơi sản xuất) / 标明产地 (ghi rõ xuất xứ)
产
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 产地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
产sản