表情
Bính âmbiǎoqíngHán-Việtbiểu tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
biểu cảm, vẻ mặt
Giải nghĩa & ví dụ
脸上表现出的思想感情
她脸上的表情很高兴。
tā liǎn shàng de biǎoqíng hěn gāoxìng.
Vẻ mặt trên gương mặt cô ấy rất vui.
Cụm thường gặp
面部表情 (biểu cảm khuôn mặt) / 表情丰富 (biểu cảm phong phú) / 痛苦的表情 (vẻ mặt đau khổ)
表
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 表情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
表biểu