Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表情

Bính âmbiǎoqíngHán-Việtbiểu tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

biểu cảm, vẻ mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脸上表现出的思想感情

    她脸上的表情很高兴。

    tā liǎn shàng de biǎoqíng hěn gāoxìng.

    Vẻ mặt trên gương mặt cô ấy rất vui.

Cụm thường gặp

面部表情 (biểu cảm khuôn mặt) / 表情丰富 (biểu cảm phong phú) / 痛苦的表情 (vẻ mặt đau khổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.