本地
Bính âmběndìHán-Việtbản địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
địa phương; bản địa
Giải nghĩa & ví dụ
自己所在的地方
他是本地人,很熟悉这里。
tā shì běndì rén, hěn shúxī zhèlǐ.
Anh ấy là người địa phương, rất rành nơi này.
Cụm thường gặp
本地人 (người địa phương) / 本地特产 (đặc sản địa phương) / 在本地 (ở địa phương)
本
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 本地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.