备课
Bính âmbèikèHán-Việtbị khoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
soạn bài, chuẩn bị bài giảng (giáo viên)
Giải nghĩa & ví dụ
教师讲课前准备教学内容。
老师每天晚上都要认真备课。
lǎoshī měitiān wǎnshang dōu yào rènzhēn bèikè.
Thầy giáo tối nào cũng nghiêm túc soạn bài.
Cụm thường gặp
认真备课 (soạn bài nghiêm túc) / 集体备课 (soạn bài tập thể) / 备课笔记 (giáo án soạn bài)
备
课
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 备课. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.