祖传
Bính âmzǔchuánHán-Việttổ truyềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gia truyền; do tổ tiên đời đời truyền lại
Giải nghĩa & ví dụ
由祖辈世代相传下来。
这套针灸手法是他家祖传的。
zhè tào zhēnjiǔ shǒufǎ shì tā jiā zǔchuán de.
Bộ thủ pháp châm cứu này là gia truyền của nhà anh ấy.
Cụm thường gặp
祖传秘方 (bí phương gia truyền) / 祖传手艺 (nghề gia truyền) / 祖传下来 (truyền lại từ tổ tiên)
祖
传
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 祖传. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.