Bỏ qua điều hướng
Từ điển

祖母

Bính âmzǔmǔHán-Việttổ mẫuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bà nội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 父亲的母亲。

    祖母年轻时是一位教师。

    zǔmǔ niánqīng shí shì yī wèi jiàoshī.

    Bà nội hồi trẻ là một giáo viên.

Cụm thường gặp

慈爱的祖母 (bà nội hiền hậu) / 祖母的故事 (câu chuyện của bà nội) / 探望祖母 (thăm bà nội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 祖母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.