祖先
Bính âmzǔxiānHán-Việttổ tiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tổ tiên; ông cha; tiền nhân
Giải nghĩa & ví dụ
民族或家族的上代,特指较早的先辈
我们应当缅怀自己的祖先。
wǒmen yīngdāng miǎnhuái zìjǐ de zǔxiān.
Chúng ta nên tưởng nhớ tổ tiên của mình.
Cụm thường gặp
祭拜祖先 (cúng bái tổ tiên) / 人类祖先 (tổ tiên loài người) / 祖先智慧 (trí tuệ của tổ tiên)
祖
先
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 祖先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.