祖宗
Bính âmzǔzongHán-Việttổ tôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tổ tông; tổ tiên; các bậc tiền nhân của dòng họ
Giải nghĩa & ví dụ
家族中较早的先辈;祖先。
每逢春节,全家都要祭拜祖宗。
měi féng chūnjié, quánjiā dōu yào jìbài zǔzong.
Mỗi dịp Tết, cả nhà đều phải cúng bái tổ tông.
Cụm thường gặp
祭拜祖宗 (cúng bái tổ tông) / 列祖列宗 (liệt tổ liệt tông) / 对不起祖宗 (có lỗi với tổ tiên)
祖
宗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 祖宗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.