Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宗教

Bính âmzōngjiàoHán-Việttông giáoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tôn giáo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对神灵或超自然力量信仰的社会意识及组织形式

    这个国家有多种宗教并存。

    zhège guójiā yǒu duō zhǒng zōngjiào bìngcún.

    Đất nước này có nhiều tôn giáo cùng tồn tại.

Cụm thường gặp

宗教信仰 (tín ngưỡng tôn giáo) / 宗教活动 (hoạt động tôn giáo) / 世界宗教 (tôn giáo thế giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宗教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.