Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大宗

Bính âmdàzōngHán-Việtđại tôngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

số lượng lớn; hàng loạt, quy mô lớn (thường làm định ngữ); mặt hàng chủ lực; khoản/lô lớn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. số lượng lớn; hàng loạt, quy mô lớn (thường làm định ngữ)

    数量大的,多作定语

    这家公司大宗采购原材料。

    zhè jiā gōngsī dàzōng cǎigòu yuáncáiliào.

    Công ty này mua nguyên liệu với số lượng lớn.

  1. mặt hàng chủ lực; khoản/lô lớn

    大批的货物或数量很多的款项

    粮食是该地区出口的大宗。

    liángshi shì gāi dìqū chūkǒu de dàzōng.

    Lương thực là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của khu vực này.

Cụm thường gặp

大宗商品 (hàng hóa số lượng lớn) / 大宗交易 (giao dịch lớn) / 大宗货物 (hàng hóa số lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大宗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.