正宗
Bính âmzhèngzōngHán-Việtchính tôngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
chính tông, dòng chính thống, phái chính gốc; chính hiệu, đúng gốc, chính thống, đúng vị truyền thống
Nghĩa theo từ loại
名
chính tông, dòng chính thống, phái chính gốc
原指佛教各派的嫡传正统,后泛指正统的流派、门派。
这家餐厅是川菜的正宗。
zhè jiā cāntīng shì chuāncài de zhèngzōng.
Nhà hàng này là dòng chính tông của ẩm thực Tứ Xuyên.
形
chính hiệu, đúng gốc, chính thống, đúng vị truyền thống
正统的;符合传统的、地道的。
这碗面很正宗。
zhè wǎn miàn hěn zhèngzōng.
Bát mì này rất đúng vị gốc.
Cụm thường gặp
正宗川菜 (món Tứ Xuyên chính hiệu) / 味道正宗 (hương vị đúng gốc) / 正宗做法 (cách làm chính thống)
正
宗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 正宗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
正chính