Bỏ qua điều hướng
Từ điển

祖国

Bính âmzǔguóHán-Việttổ quốcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tổ quốc; quê hương đất nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己的国家

    我深深地热爱着自己的祖国。

    wǒ shēnshēn de rè'ài zhe zìjǐ de zǔguó.

    Tôi yêu tha thiết tổ quốc của mình.

Cụm thường gặp

热爱祖国 (yêu tổ quốc) / 建设祖国 (xây dựng tổ quốc) / 保卫祖国 (bảo vệ tổ quốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 祖国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.