自助
Bính âmzìzhùHán-Việttự trợTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tự phục vụ; tự lo liệu; tự giúp mình
Giải nghĩa & ví dụ
凭自己的力量帮助自己;自我服务
这家餐厅是自助的,随便取用。
zhè jiā cāntīng shì zìzhù de, suíbiàn qǔyòng.
Nhà hàng này theo kiểu tự phục vụ, tùy ý lấy dùng.
Cụm thường gặp
自助餐 (buffet tự chọn) / 自助服务 (dịch vụ tự phục vụ) / 自助旅游 (du lịch tự túc)
自
助
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.