Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自助

Bính âmzìzhùHán-Việttự trợTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tự phục vụ; tự lo liệu; tự giúp mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凭自己的力量帮助自己;自我服务

    这家餐厅是自助的,随便取用。

    zhè jiā cāntīng shì zìzhù de, suíbiàn qǔyòng.

    Nhà hàng này theo kiểu tự phục vụ, tùy ý lấy dùng.

Cụm thường gặp

自助餐 (buffet tự chọn) / 自助服务 (dịch vụ tự phục vụ) / 自助旅游 (du lịch tự túc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.