自强不息
Bính âmzìqiáng-bùxīHán-Việttự cường bất tứcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tự cường không ngừng, phấn đấu vươn lên không nghỉ ngơi
Giải nghĩa & ví dụ
自觉地努力向上,永不松懈
他凭着自强不息的精神取得了成功。
tā píngzhe zìqiáng-bùxī de jīngshén qǔdé le chénggōng.
Anh ấy đã thành công nhờ tinh thần tự cường không ngừng.
Cụm thường gặp
自强不息的精神 (tinh thần tự cường) / 自强不息地拼搏 (nỗ lực không ngơi nghỉ) / 崇尚自强不息 (đề cao tự cường không ngừng)
自
强
不
息
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自强不息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.