Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自发

Bính âmzìfāHán-Việttự phátTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tự phát (tự nhiên nảy sinh, không do tổ chức hay ép buộc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不受外力促使,自己产生或进行的

    消息传开后,居民自发地组织了救援。

    xiāoxi chuánkāi hòu, jūmín zìfā de zǔzhī le jiùyuán.

    Sau khi tin lan ra, người dân đã tự phát tổ chức cứu hộ.

Cụm thường gặp

自发行为 (hành vi tự phát) / 自发形成 (hình thành tự phát) / 群众自发 (quần chúng tự phát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.