Bỏ qua điều hướng
Từ điển

子弹

Bính âmzǐdànHán-Việttử đànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

viên đạn, đạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 枪炮等发射的弹丸

    他的枪里只剩下最后一颗子弹。

    tā de qiāng lǐ zhǐ shèngxià zuìhòu yì kē zǐdàn.

    Trong súng của anh ta chỉ còn lại viên đạn cuối cùng.

Cụm thường gặp

一颗子弹 (một viên đạn) / 装子弹 (nạp đạn) / 子弹上膛 (lên đạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 子弹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.