炸弹
Bính âmzhàdànHán-Việttạc đànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quả bom; bom
Giải nghĩa & ví dụ
内装炸药、能爆炸杀伤的武器
敌机投下的炸弹炸毁了那座桥。
díjī tóuxià de zhàdàn zhàhuǐ le nà zuò qiáo.
Quả bom máy bay địch thả xuống đã phá hủy cây cầu đó.
Cụm thường gặp
定时炸弹 (bom hẹn giờ) / 投放炸弹 (thả bom) / 引爆炸弹 (kích nổ bom)
炸
弹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炸弹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.