Bỏ qua điều hướng
Từ điển

导弹

Bính âmdǎodànHán-Việtđạo đànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tên lửa; hỏa tiễn (vũ khí có điều khiển)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 依靠自身动力和制导系统飞行并命中目标的武器

    这种导弹的射程超过一千公里。

    zhè zhǒng dǎodàn de shèchéng chāoguò yìqiān gōnglǐ.

    Loại tên lửa này có tầm bắn vượt quá một nghìn km.

Cụm thường gặp

弹道导弹 (tên lửa đạn đạo) / 发射导弹 (phóng tên lửa) / 防空导弹 (tên lửa phòng không)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 导弹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.