Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反弹

Bính âmfǎntánHán-Việtphản đànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bật lại, nảy lại; phục hồi, tăng trở lại (giá cả, thị trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体受力后弹回;(价格、行情等)回升

    经过连日下跌,股市今天出现了反弹。

    jīngguò liánrì xiàdiē, gǔshì jīntiān chūxiàn le fǎntán.

    Sau nhiều ngày sụt giảm, thị trường chứng khoán hôm nay đã bật tăng trở lại.

Cụm thường gặp

股价反弹 (giá cổ phiếu bật lại) / 强劲反弹 (phục hồi mạnh) / 价格反弹 (giá tăng trở lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反弹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.