Bỏ qua điều hướng
Từ điển

炸药

Bính âmzhàyàoHán-Việttạc dượcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thuốc nổ; chất nổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受撞击或引燃能猛烈爆炸的物质

    施工队用炸药炸开了坚硬的岩石。

    shīgōngduì yòng zhàyào zhàkāi le jiānyìng de yánshí.

    Đội thi công dùng thuốc nổ phá tung tảng đá cứng.

Cụm thường gặp

烈性炸药 (thuốc nổ mạnh) / 埋放炸药 (chôn thuốc nổ) / 一包炸药 (một gói thuốc nổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 炸药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.