Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自从

Bính âmzìcóngHán-Việttự tòngTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 5

từ khi; kể từ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示时间的起点

    自从来到这里,他过得很愉快。

    zìcóng lái dào zhèlǐ, tā guò de hěn yúkuài.

    Kể từ khi đến đây, anh ấy sống rất vui vẻ.

Cụm thường gặp

自从那时 (kể từ lúc đó) / 自从去年 (kể từ năm ngoái) / 自从毕业 (từ khi tốt nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自从. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.