自称
Bính âmzìchēngHán-Việttự xưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tự xưng, tự nhận, tự cho mình là (...)
Giải nghĩa & ví dụ
自己声称自己是;自己称呼自己
他自称是这方面的专家。
tā zìchēng shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.
Anh ta tự xưng là chuyên gia trong lĩnh vực này.
Cụm thường gặp
自称专家 (tự xưng chuyên gia) / 自称无辜 (tự nhận vô tội) / 从不自称 (chẳng bao giờ tự xưng)
自
称
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.