Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主人公

Bính âmzhǔréngōngHán-Việtchủ nhân côngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân vật chính; nhân vật trung tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文艺作品中的中心人物

    这部小说的主人公是一位普通的乡村教师。

    zhè bù xiǎoshuō de zhǔréngōng shì yí wèi pǔtōng de xiāngcūn jiàoshī.

    Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này là một giáo viên nông thôn bình thường.

Cụm thường gặp

故事的主人公 (nhân vật chính của câu chuyện) / 悲剧主人公 (nhân vật chính bi kịch) / 塑造主人公 (khắc họa nhân vật chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主人公. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.