Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着力

Bính âmzhuólìHán-Việttrước lựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dồn sức; ra sức; tập trung nỗ lực vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用力;把力量集中用在某方面

    政府着力改善偏远地区的教育条件。

    zhèngfǔ zhuólì gǎishàn piānyuǎn dìqū de jiàoyù tiáojiàn.

    Chính phủ dồn sức cải thiện điều kiện giáo dục ở vùng xa xôi.

Cụm thường gặp

着力培养 (dồn sức bồi dưỡng) / 着力解决 (ra sức giải quyết) / 着力打造 (tập trung xây dựng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.