主流
Bính âmzhǔliúHán-Việtchủ lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
dòng chính (của con sông); xu hướng chủ đạo; dòng chủ lưu
Nghĩa theo từ loại
名
dòng chính (của con sông)
河流的干流
长江是这一水系的主流。
chángjiāng shì zhè yì shuǐxì de zhǔliú.
Trường Giang là dòng chính của hệ thống sông này.
xu hướng chủ đạo; dòng chủ lưu
事物发展的主要方面或趋势
环保已成为社会的主流观念。
huánbǎo yǐ chéngwéi shèhuì de zhǔliú guānniàn.
Bảo vệ môi trường đã trở thành quan niệm chủ đạo của xã hội.
Cụm thường gặp
主流文化 (văn hóa chủ đạo) / 主流媒体 (truyền thông chính thống) / 社会主流 (dòng chính của xã hội)
主
流
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.