追问
Bính âmzhuīwènHán-Việttruy vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
truy hỏi; hỏi gặng; hỏi đến cùng
Giải nghĩa & ví dụ
追根究底地询问
记者不停地追问事故的真正原因。
jìzhě bùtíng de zhuīwèn shìgù de zhēnzhèng yuányīn.
Phóng viên không ngừng truy hỏi nguyên nhân thực sự của vụ tai nạn.
Cụm thường gặp
再三追问 (gặng hỏi nhiều lần) / 追问细节 (truy hỏi chi tiết) / 追问到底 (hỏi đến cùng)
追
问
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 追问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
追truy