传记
Bính âmzhuànjìHán-Việttruyện kýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tiểu sử; truyện ký
Giải nghĩa & ví dụ
记述人物生平事迹的文字
他花了十年时间撰写这位科学家的传记。
tā huāle shí nián shíjiān zhuànxiě zhè wèi kēxuéjiā de zhuànjì.
Ông ấy đã dành mười năm để viết cuốn tiểu sử của nhà khoa học này.
Cụm thường gặp
名人传记 (tiểu sử danh nhân) / 撰写传记 (viết tiểu sử) / 一部传记 (một cuốn tiểu sử)
传
记
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传记. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyện