Bỏ qua điều hướng
Từ điển

智商

Bính âmzhìshāngHán-Việttrí thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ số thông minh; IQ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示人智力发展水平的数值

    智商高并不等于一定能成功。

    zhìshāng gāo bìng bù děngyú yídìng néng chénggōng.

    IQ cao không có nghĩa là chắc chắn sẽ thành công.

Cụm thường gặp

智商很高 (IQ rất cao) / 情商与智商 (EQ và IQ) / 智商测试 (kiểm tra IQ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 智商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.