Bỏ qua điều hướng
Từ điển

志气

Bính âmzhìqìHán-Việtchí khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chí khí; ý chí; hoài bão vươn lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 求上进的决心和勇气

    年轻人要有志气,敢闯敢拼。

    niánqīng rén yào yǒu zhìqì, gǎn chuǎng gǎn pīn.

    Người trẻ phải có chí khí, dám xông pha dám phấn đấu.

Cụm thường gặp

有志气 (có chí khí) / 长志气 (nuôi chí khí) / 志气高昂 (chí khí ngút trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 志气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.