制品
Bính âmzhìpǐnHán-Việtchế phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
sản phẩm, chế phẩm (làm từ nguyên liệu nào đó)
Giải nghĩa & ví dụ
用某种材料制成的产品
市场上乳制品的种类很多。
shìchǎng shàng rǔzhìpǐn de zhǒnglèi hěn duō.
Các loại chế phẩm từ sữa trên thị trường rất phong phú.
Cụm thường gặp
乳制品 (chế phẩm từ sữa) / 塑料制品 (sản phẩm nhựa) / 木制品 (sản phẩm gỗ)
制
品
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 制品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
制chế