致力于
Bính âmzhìlìyúHán-Việttrí lực vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vì
Giải nghĩa & ví dụ
把力量集中用在(某方面)
这家企业多年来致力于环境保护。
zhè jiā qǐyè duōnián lái zhìlìyú huánjìng bǎohù.
Doanh nghiệp này nhiều năm qua dốc sức vào việc bảo vệ môi trường.
Cụm thường gặp
致力于研究 (dốc sức nghiên cứu) / 致力于公益 (cống hiến cho việc thiện) / 长期致力于 (nỗ lực lâu dài vì)
致
力
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 致力于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.