Bỏ qua điều hướng
Từ điển

致力于

Bính âmzhìlìyúHán-Việttrí lực vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把力量集中用在(某方面)

    这家企业多年来致力于环境保护。

    zhè jiā qǐyè duōnián lái zhìlìyú huánjìng bǎohù.

    Doanh nghiệp này nhiều năm qua dốc sức vào việc bảo vệ môi trường.

Cụm thường gặp

致力于研究 (dốc sức nghiên cứu) / 致力于公益 (cống hiến cho việc thiện) / 长期致力于 (nỗ lực lâu dài vì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 致力于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.