职称
Bính âmzhíchēngHán-Việtchức xưngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chức danh chuyên môn, học hàm nghề nghiệp
Giải nghĩa & ví dụ
专业技术人员的等级称号,如工程师、教授等。
他今年评上了高级职称。
tā jīnnián píng shàng le gāojí zhíchēng.
Năm nay anh ấy được xét lên chức danh cao cấp.
Cụm thường gặp
评定职称 (xét chức danh) / 高级职称 (chức danh cao cấp) / 职称评定 (việc xét chức danh)
职
称
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 职称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
职chức