Bỏ qua điều hướng
Từ điển

整数

Bính âmzhěngshùHán-Việtchỉnh sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

số nguyên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数学上指不含小数、分数部分的数。

    五和负三都是整数。

    wǔ hé fù sān dōu shì zhěngshù.

    Số năm và số âm ba đều là số nguyên.

Cụm thường gặp

一个整数 (một số nguyên) / 正整数 (số nguyên dương) / 凑成整数 (làm tròn thành số nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 整数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.