Bỏ qua điều hướng
Từ điển

征收

Bính âmzhēngshōuHán-Việttrưng thuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trưng thu; thu (thuế, phí theo quy định nhà nước); trưng dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 政府依法收取(税款等)或征用(土地等)

    政府决定对进口商品征收关税。

    zhèngfǔ juédìng duì jìnkǒu shāngpǐn zhēngshōu guānshuì.

    Chính phủ quyết định thu thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

Cụm thường gặp

征收税款 (thu thuế) / 征收土地 (trưng thu đất) / 依法征收 (thu theo pháp luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 征收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.