Bỏ qua điều hướng
Từ điển

招商

Bính âmzhāoshāngHán-Việtchiêu thươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xúc tiến đầu tư, kêu gọi thương nhân đến đầu tư/kinh doanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 招引商人来投资或经营

    当地政府积极招商引资,发展经济。

    dāngdì zhèngfǔ jījí zhāoshāng yǐnzī, fāzhǎn jīngjì.

    Chính quyền địa phương tích cực xúc tiến đầu tư, phát triển kinh tế.

Cụm thường gặp

招商引资 (xúc tiến kêu gọi đầu tư) / 招商项目 (dự án mời gọi đầu tư) / 对外招商 (kêu gọi đầu tư bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 招商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.