Bỏ qua điều hướng
Từ điển

照料

Bính âmzhàoliàoHán-Việtchiếu liệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chăm sóc, chăm nom, trông nom

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 关心料理,照顾看管

    她无微不至地照料生病的母亲。

    tā wúwēi-búzhì de zhàoliào shēngbìng de mǔqīn.

    Cô ấy chăm sóc người mẹ ốm đau một cách chu đáo tận tình.

Cụm thường gặp

照料病人 (chăm sóc người bệnh) / 照料家庭 (chăm nom gia đình) / 精心照料 (chăm sóc chu đáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 照料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.