Bỏ qua điều hướng
Từ điển

早年

Bính âmzǎoniánHán-Việttảo niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thời trẻ; những năm đầu đời; thuở trước; năm xưa; nhiều năm trước

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thời trẻ; những năm đầu đời

    指人年轻的时候

    他早年曾在国外求学。

    tā zǎonián céng zài guówài qiúxué.

    Thời trẻ ông từng du học ở nước ngoài.

  2. thuở trước; năm xưa; nhiều năm trước

    多年以前

    早年这里还是一片荒地。

    zǎonián zhèlǐ háishì yī piàn huāngdì.

    Nhiều năm trước nơi đây vẫn còn là một vùng đất hoang.

Cụm thường gặp

早年经历 (trải nghiệm thời trẻ) / 早年丧父 (mồ côi cha từ nhỏ) / 早年间 (thuở xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 早年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.