Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杂乱无章

Bính âmzáluàn-wúzhāngHán-Việttạp loạn vô chươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lộn xộn, bừa bộn, rối rắm không có trật tự, không đầu không đuôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容事物或文字混乱,没有条理和章法

    他的书桌上堆满了杂乱无章的文件。

    tā de shūzhuō shàng duī mǎn le záluàn-wúzhāng de wénjiàn.

    Trên bàn làm việc của anh ta chất đầy giấy tờ lộn xộn không trật tự.

Cụm thường gặp

房间杂乱无章 (căn phòng bừa bộn) / 摆放得杂乱无章 (bày biện lộn xộn) / 杂乱无章的堆放 (chất đống lộn xộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杂乱无章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.