Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预言

Bính âmyùyánHán-Việtdự ngônTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tiên đoán; nói trước điều sắp xảy ra; lời tiên tri; lời tiên đoán

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiên đoán; nói trước điều sắp xảy ra

    预先说出将来要发生的事

    早有专家预言这场危机会到来。

    zǎo yǒu zhuānjiā yùyán zhè chǎng wēijī huì dàolái.

    Đã có chuyên gia tiên đoán cuộc khủng hoảng này sẽ đến.

  1. lời tiên tri; lời tiên đoán

    预先说出的话

    他的预言竟然一一实现了。

    tā de yùyán jìngrán yīyī shíxiàn le.

    Lời tiên tri của ông ấy quả nhiên lần lượt thành hiện thực.

Cụm thường gặp

大胆预言 (tiên đoán táo bạo) / 预言成真 (lời tiên tri thành sự thật) / 古老的预言 (lời tiên tri cổ xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.