预言
Bính âmyùyánHán-Việtdự ngônTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
tiên đoán; nói trước điều sắp xảy ra; lời tiên tri; lời tiên đoán
Nghĩa theo từ loại
动
tiên đoán; nói trước điều sắp xảy ra
预先说出将来要发生的事
早有专家预言这场危机会到来。
zǎo yǒu zhuānjiā yùyán zhè chǎng wēijī huì dàolái.
Đã có chuyên gia tiên đoán cuộc khủng hoảng này sẽ đến.
名
lời tiên tri; lời tiên đoán
预先说出的话
他的预言竟然一一实现了。
tā de yùyán jìngrán yīyī shíxiàn le.
Lời tiên tri của ông ấy quả nhiên lần lượt thành hiện thực.
Cụm thường gặp
大胆预言 (tiên đoán táo bạo) / 预言成真 (lời tiên tri thành sự thật) / 古老的预言 (lời tiên tri cổ xưa)
预
言
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.