Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遇难

Bính âmyùnànHán-Việtngộ nanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gặp nạn; tử nạn; thiệt mạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遭遇灾难而死亡,也指遭遇危难

    这次空难中不幸有多人遇难。

    zhè cì kōngnàn zhōng bùxìng yǒu duō rén yùnàn.

    Trong vụ tai nạn máy bay này không may có nhiều người tử nạn.

Cụm thường gặp

不幸遇难 (không may tử nạn) / 遇难者家属 (thân nhân người tử nạn) / 遇难人数 (số người thiệt mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遇难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.