Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预感

yùgǎnHán-Việtdự cảmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

linh cảm; cảm thấy trước điều sắp xảy ra; linh cảm; dự cảm; cảm giác báo trước

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. linh cảm; cảm thấy trước điều sắp xảy ra

    事先感觉到将要发生的事

    我预感到今天会有好事发生。

    wǒ yùgǎn dào jīntiān huì yǒu hǎoshì fāshēng.

    Tôi linh cảm hôm nay sẽ có chuyện tốt xảy ra.

名

  1. linh cảm; dự cảm; cảm giác báo trước

    事先产生的感觉

    她有一种不祥的预感。

    tā yǒu yì zhǒng bùxiáng de yùgǎn.

    Cô ấy có một linh cảm chẳng lành.

Cụm thường gặp

不祥的预感 (linh cảm chẳng lành) / 预感到危险 (cảm thấy trước nguy hiểm) / 强烈的预感 (linh cảm mạnh mẽ)

Cách viết

预

感

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.